Biểu phí ngoại giao mới tại cơ quan đại diện áp dụng từ 01/11/2026
Thông tư 163/2026/TT-BTC chính thức có hiệu lực từ ngày 01/11/2026, áp dụng biểu mức thu lệ phí ngoại giao mới tại cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài. Các hồ sơ tiếp nhận hợp lệ trước thời điểm này tiếp tục xử lý theo quy định cũ.
Mục lục nội dungThu gọn
Biểu mức thu lệ phí ngoại giao mới tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài đã chính thức có hiệu lực. Tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công lãnh sự cần cập nhật các mức phí mới và quy định chuyển tiếp đang thực thi.
Hiệu lực thi hành và lộ trình áp dụng
Theo khoản 1 Điều 7, Thông tư 163/2026/TT-BTC có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2026. Riêng quy định tại Phần C Phụ lục I và Phần C Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư sẽ có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2027.
Theo khoản 2 Điều 7, Thông tư số 264/2016/TT-BTC và Thông tư số 113/2021/TT-BTC hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2026, trừ nội dung chuyển tiếp về hộ tịch.
Theo khoản 3 Điều 7, mức thu phí xác nhận đăng ký công dân tại điểm 3, điểm 5, điểm 6, điểm 7, điểm 8, điểm 9 (trừ điểm 9.g và điểm 9.h) Phần B Phụ lục II Thông tư số 264/2016/TT-BTC và khoản 4 Điều 1 Thông tư số 113/2021/TT-BTC tiếp tục áp dụng đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027. Kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027, nhóm việc này chuyển sang thu lệ phí hộ tịch và phí khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch theo quy định mới.
Mức thu lệ phí cấp hộ chiếu và tem AB đang áp dụng
Mức thu lệ phí trong lĩnh vực cấp hộ chiếu áp dụng từ ngày 01 tháng 11 năm 2026 được quy định cụ thể tại Phần A Phụ lục I:
| Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu (USD) | Căn cứ quy định |
|---|---|---|---|
| Cấp mới hộ chiếu phổ thông, hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ | Quyển | 70 | Tiết a điểm 1 Mục I Phần A Phụ lục I |
| Hộ chiếu phổ thông cấp theo thủ tục rút gọn | Quyển | 35 | Tiết b điểm 1 Mục I Phần A Phụ lục I |
| Gia hạn hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ | Quyển | 30 | Điểm 2 Mục I Phần A Phụ lục I |
| Cấp lại hộ chiếu do để hỏng hoặc mất | Quyển | 150 | Điểm 3 Mục I Phần A Phụ lục I |
| Cấp tem AB | Chiếc | 15 | Mục II Phần A Phụ lục I |
Lệ phí quốc tịch
Theo Phần B Phụ lục I, mức thu lệ phí giải quyết các thủ tục liên quan đến quốc tịch áp dụng từ ngày 01 tháng 11 năm 2026 như sau:
| Thủ tục | Đơn vị tính | Mức thu (USD) | Căn cứ quy định |
|---|---|---|---|
| Xin nhập quốc tịch | Người | 250 | Điểm 1 Phần B Phụ lục I |
| Xin trở lại quốc tịch | Người | 200 | Điểm 2 Phần B Phụ lục I |
| Xin thôi quốc tịch | Người | 200 | Điểm 3 Phần B Phụ lục I |
Biểu mức lệ phí hộ tịch áp dụng từ ngày 01/03/2027
Nhóm thủ tục hộ tịch tại cơ quan đại diện sẽ chuyển đổi sang biểu mức mới từ ngày 01 tháng 3 năm 2027 theo quy định tại Phần C Phụ lục I:
| Thủ tục hộ tịch | Đơn vị tính | Mức thu (USD) | Căn cứ quy định |
|---|---|---|---|
| Đăng ký khai sinh | Vụ việc | 5 | Điểm 1 Phần C Phụ lục I |
| Đăng ký kết hôn | Vụ việc | 70 | Tiết a điểm 2 Phần C Phụ lục I |
| Đăng ký lại kết hôn | Vụ việc | 120 | Tiết b điểm 2 Phần C Phụ lục I |
| Đăng ký khai tử | Vụ việc | 5 | Điểm 3 Phần C Phụ lục I |
| Đăng ký nhận cha, mẹ, con | Vụ việc | 200 | Điểm 4 Phần C Phụ lục I |
| Đăng ký thay đổi thông tin hộ tịch | Vụ việc | 30 | Điểm 5 Phần C Phụ lục I |
| Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ, thay đổi giám hộ, giám sát việc giám hộ, chấm dứt giám sát việc giám hộ giữa công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài với nhau | Vụ việc | 30 | Điểm 6 Phần C Phụ lục I |
| Ghi vào Sổ hộ tịch sự kiện, thông tin hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | Vụ việc | 20 | Điểm 7 Phần C Phụ lục I |
Đối với thủ tục đăng ký nuôi con nuôi, Phần D Phụ lục I quy định thực hiện theo điểm đ khoản 1 Điều 6 Nghị định số 114/2016/NĐ-CP.
Nghĩa vụ niêm yết công khai
Theo khoản 5 Điều 7, tổ chức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao có trách nhiệm niêm yết công khai tên phí, lệ phí, mức thu, phương thức thu, đối tượng nộp, miễn và văn bản quy định thu tại điểm thu. Đồng thời, thông tin phải được công khai trên Trang thông tin điện tử của tổ chức thu phí, lệ phí bằng tiếng Việt và tiếng Anh hoặc ngôn ngữ chính thức của nước sở tại.
Theo khoản 8 Điều 7, trong quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung.
Nguồn để đối chiếu
Kiểm tra văn bản gốc, thời điểm và phạm vi áp dụng trước khi sử dụng thông tin.
Mở nguồn chính thức